俯卧撑
fǔ wò chēng
Chống đẩy, hít đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chống đẩy, hít đất
Ví dụ (3)
lǎo shīyāo qiúfàn guīdetóng xué zàicāo chǎng shàngzuò shí chēng
Thầy giáo thể dục yêu cầu những học sinh phạm quy lập tức chống đẩy năm mươi cái trên sân vận động.
měi tiānzǎo shàng chuánghòudōuhuìjiān chízuòliǎng chēngláiduàn liànxiōng
Mỗi buổi sáng sau khi ngủ dậy, anh ấy đều kiên trì tập hai hiệp hít đất để rèn luyện cơ ngực.
chū xué zhězuò chēngshíyàozhù bǎo chíshēn zài tiáozhí xiàn线shàng miǎnyāo
Khi người mới bắt đầu hít đất, cần chú ý giữ cơ thể trên một đường thẳng, tránh võng lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây