chēng
chống, đỡ, giương (ô), chèo (thuyền), chống đẩy (dùng vật gì đó để chịu lực).
Hán việt: sanh
一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
15
HSK 4/5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chống, đỡ, giương (ô), chèo (thuyền), chống đẩy (dùng vật gì đó để chịu lực).
Ví dụ (8)
xià le mángchēngsǎn
Trời mưa rồi, anh ấy vội vàng giương (chống) một chiếc ô to lên.
shuāngshǒuchēngzhexiàbahǎo xiàngzài kǎoshén menán
Anh ấy hai tay chống cằm, dường như đang suy nghĩ vấn đề nan giải nào đó.
zhègēnzhùzichēngzhùlezhěng dǐngdezhòng liàng
Cây cột này đã chống đỡ sức nặng của toàn bộ mái nhà.
lǎozhezhúgān竿zàichēngchuán
Người ngư dân già cầm cây sào tre đang chèo (chống) thuyền trên sông.
shí zàishìtàikùnleyǎndōukuàichēngkāile
Tôi thực sự quá buồn ngủ rồi, mí mắt sắp không mở (chống) lên nổi nữa.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:no căng, đầy bụng (do ăn quá nhiều).
Ví dụ (8)
zhèdùnzhùcāntàihǎo chīledōukuàichīchēngle
Bữa buffet này ngon quá, tôi ăn sắp no căng bụng rồi.
biézàigěijiācàile jīngchēngdexíngle
Đừng gắp thức ăn cho tôi nữa, tôi đã no căng chịu không nổi rồi.
chīdetàichēngduìwèihǎo menchūsànsan ba
Ăn no quá không tốt cho dạ dày, chúng ta ra ngoài đi dạo chút đi.
dàizizhuāngletàiduōdōng xi西dōukuàibèichēngle
Cái túi đó đựng nhiều đồ quá, sắp bị nhồi đến rách (căng vỡ) rồi.
jiùleliǎngwǎntāngjiùgǎn juéyǒudiǎnchēngle
Tôi mới uống có hai bát canh mà đã cảm thấy hơi đầy bụng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây