Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
褴
lán
Rách rưới, lam lũ
Hán việt: lam
丶フ丨ノ丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
15
—

Gợi nhớ

Tấm áo vải (衤) đã sờn rách tả tơi đến mức nhìn thấu (监) cả da thịt bên trong, gợi cảnh ăn mặc rách rưới, lam lũ (褴).

Thành phần cấu tạo

褴
lán
Rách rưới, lam lũ
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rách rưới, lam lũ
Ví dụ (3)
zhànluàn战乱guòhòu过后,jiētóu街头dàochù到处dōu都shì是yīshānlánlǚ衣衫褴褛de的liú流mín民,jǐngxiàng景象cǎnbùrěndǔ惨不忍睹。
Sau chiến tranh loạn lạc, trên đường phố khắp nơi đều là những người dân lưu lạc quần áo rách rưới, cảnh tượng thật không nỡ nhìn.
After the war, the streets were full of refugees in ragged clothes, a miserable sight.
tā他chuān穿zhe着yí一jiàn件lánlǚ褴褛de的pò破mián'ǎo棉袄,zài在hánfēng寒风zhōng中dòng冻de得sèsè瑟瑟fādǒu发抖。
Anh ta mặc một chiếc áo bông rách tơi tả, lạnh run rẩy trong gió rét.
He wore a ragged broken cotton-padded jacket and was freezing and shivering in the cold wind.
suīrán虽然shēnghuó生活pínkùn贫困、yīzhuó衣着lánlǚ褴褛,dàn但zhè这qún群shānqū山区de的háizi孩子yīrán依然fēicháng非常kěwàng渴望dúshū读书。
Dù cuộc sống nghèo khó, ăn mặc rách rưới, nhưng đám trẻ em miền núi này vẫn vô cùng khao khát được đi học.
Although living in poverty and wearing ragged clothes, this group of children in mountainous areas are still very eager to study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây