褴
丶フ丨ノ丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
15
—
Gợi nhớ
Tấm áo vải (衤) đã sờn rách tả tơi đến mức nhìn thấu (监) cả da thịt bên trong, gợi cảnh ăn mặc rách rưới, lam lũ (褴).
Thành phần cấu tạo
褴
Rách rưới, lam lũ
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Rách rưới, lam lũ
Ví dụ (3)
战乱过后,街头到处都是衣衫褴褛的流民,景象惨不忍睹。
Sau chiến tranh loạn lạc, trên đường phố khắp nơi đều là những người dân lưu lạc quần áo rách rưới, cảnh tượng thật không nỡ nhìn.
After the war, the streets were full of refugees in ragged clothes, a miserable sight.
他穿着一件褴褛的破棉袄,在寒风中冻得瑟瑟发抖。
Anh ta mặc một chiếc áo bông rách tơi tả, lạnh run rẩy trong gió rét.
He wore a ragged broken cotton-padded jacket and was freezing and shivering in the cold wind.
虽然生活贫困、衣着褴褛,但这群山区的孩子依然非常渴望读书。
Dù cuộc sống nghèo khó, ăn mặc rách rưới, nhưng đám trẻ em miền núi này vẫn vô cùng khao khát được đi học.
Although living in poverty and wearing ragged clothes, this group of children in mountainous areas are still very eager to study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây