违反规定
wéi fǎn guī dìng
Vi phạm quy định

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Vi phạm quy định
Ví dụ (3)
guǒzàikǎo shìzhōngzuò jiù shìyán zhòngwéi fǎn guī dìnghuìbèi xiāokǎo shì
Nếu bạn gian lận trong kỳ thi, chính là vi phạm quy định nghiêm trọng, sẽ bị hủy tư cách thi.
yīn wèiduō wéi fǎngōng debǎo guī dìngzuì zhōngbèirén shì tuì退le
Vì anh ta nhiều lần vi phạm quy định bảo mật của công ty, cuối cùng đã bị phòng nhân sự sa thải.
duì xiēwéi fǎn guī dìngluàntíngluàn fàngdegòng xiǎngdān chēchéng guǎn ménjiāngjìn xíng zhōngqīng
Đối với những xe đạp công cộng đỗ bừa bãi vi phạm quy định, cơ quan quản lý đô thị sẽ tiến hành dọn dẹp tập trung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây