不太辣
bú tài là
Không cay lắm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không cay lắm
Ví dụ (3)
zhè dàochuān càiwèi leyíng nán fāng réndekǒu wèichú shīzuòde tài
Món ăn Tứ Xuyên này để phù hợp với khẩu vị của người miền Nam, đầu bếp làm không cay lắm.
cháng wèi hǎoqǐnglǎo bǎnzài fěnshǎo fàng diǎn jiāozhǐ yào tài jiùxíng
Dạ dày tôi không tốt, phiền ông chủ cho ít ớt vào phở, chỉ cần không cay lắm là được.
zhè gepái zidehuǒ guō liàowèi dàonóng ér qiě tài hěnshì quán jiā rén chī
Gia vị lẩu của nhãn hiệu này có hương vị đậm đà, hơn nữa không cay lắm, rất thích hợp để cả nhà cùng ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây