Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好帮手
hǎo bāngshǒu
người giúp đỡ đắc lực
Hán việt: hiếu bang thủ
—

Gợi nhớ

Từ "好帮手" (hǎo bāngshǒu) nghĩa là "người giúp đỡ đắc lực", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 帮 (bāng): giúp + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

好帮手
hǎo bāngshǒu
người giúp đỡ đắc lực
女
子
邦
巾
手

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người giúp đỡ đắc lực
Ví dụ (3)
cóng nà yǐ hòu从那以后,gòng xiǎng共享dān chē单车jiù就chéng成le了wǒ我měi tiān每天tōng qín通勤de的hǎo bāng shǒu好帮手。
Kể từ đó, xe đạp công cộng đã trở thành trợ thủ đắc lực cho việc đi lại hàng ngày của tôi.
zhè这kuǎn款zhì néng智能sǎo dì扫地jī qìr én机器人jué duì绝对shì是jiā tíng zhǔ fù家庭主妇dǎ sǎo wèi shēng打扫卫生de的hǎo bāng shǒu好帮手。
Mẫu robot hút bụi thông minh này tuyệt đối là trợ thủ đắc lực trong việc dọn dẹp vệ sinh của các bà nội trợ.
xiǎo小míng明gōng zuò工作rèn zhēn fù zé认真负责,shì是jīng lǐ经理shēn biān身边bù kě huò quē不可或缺de的hǎo bāng shǒu好帮手。
Tiểu Minh làm việc chăm chỉ có trách nhiệm, là trợ thủ đắc lực không thể thiếu bên cạnh giám đốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây