凭感觉
píng gǎnjué
dựa vào cảm giác

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dựa vào cảm giác
Ví dụ (3)
nǎi naizuò fàncóng lái yòngshí quánpíng gǎn juéjīng yàn
Bà nội nấu ăn không bao giờ dùng thực đơn, hoàn toàn dựa vào cảm giác và kinh nghiệm.
yǒu shí hou dàonán jué dìngdeshì qingzhǐ néngpíng gǎn juéxuǎnle
Đôi khi gặp phải chuyện khó quyết định, tôi cũng chỉ có thể dựa vào cảm giác để chọn lựa thôi.
zàihēi le zhǐ néngpíng gǎn jué suǒzhewǎng qián zǒu
Lạc đường trong đêm tối, anh ấy chỉ có thể dựa vào cảm giác mà dò dẫm bước về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây