聊过
liáo guò
đã từng nói chuyện, đã trò chuyện

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã từng nói chuyện, đã trò chuyện
Ví dụ (3)
gēnliáo guò tiān xiàn menyǒuhěn duōgòng tóngdexìng ài hào
Tôi đã từng nói chuyện với anh ấy vài lần, phát hiện ra chúng tôi có rất nhiều sở thích chung.
zhè gewèn menzhī qián jīngxiáng liáo guòlejiù yòngzàichóng tǎo lùnle
Vấn đề này trước đây chúng ta đã từng trò chuyện chi tiết rồi, nên không cần lặp lại thảo luận nữa.
suīr ánzhǐ shìzàiwǎng shàng liáoguòdànnénggǎn juédàoshì fēi cháng qíngderén
Dù chỉ mới nói chuyện qua mạng, nhưng tôi có thể cảm nhận được anh ấy là một người vô cùng nhiệt tình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây