绕过
ràoguò
vòng qua, đi vòng qua, né tránh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vòng qua, đi vòng qua, né tránh
Ví dụ (3)
menyàohǎo hǎo jiěrào guòdehán
Chúng ta cần hiểu rõ ý nghĩa của '绕过'.
chuán zhǎngjīng yànfēng shú liàndejià shǐ zheyóu lúnrào guòqián fāngwēi xiǎndeàn jiāo
Thuyền trưởng rất giàu kinh nghiệm, thành thạo lái du thuyền vòng qua khu vực đá ngầm nguy hiểm phía trước.
wèilejié shěngshí jiānshì rào guògōng dezhèng chángshěn liú chéngjié guǒshòu dàoleyán de píng
Để tiết kiệm thời gian, anh ấy cố gắng lách qua quy trình phê duyệt bình thường của công ty, kết quả là bị phê bình nghiêm khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây