成荫
chéng yīn
tỏa bóng râm, tạo bóng mát

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tỏa bóng râm, tạo bóng mát
Ví dụ (3)
xiàn zài yín xìng shùyīr ántǐng zài chūn tiān xià tiān shùchéng yīnwèirén men gōngle piànqīng liáng
Bây giờ cây bạch quả đó vẫn đứng sừng sững ở đó, mùa xuân đâm chồi, mùa hè cành lá sum suê tỏa bóng mát, mang lại cho mọi người một khoảng không mát mẻ.
zhè tiáojiē dàoliǎng páng zhòngmǎn滿le guó tóng dàoxià tiānjiù shùchéng yīnfēi chángliáng shuǎng
Hai bên con phố này trồng đầy những cây ngô đồng Pháp, cứ đến mùa hè là cây cối lại xanh tốt tỏa bóng râm, rất mát mẻ.
jīng guòshí niándezhí shùzào líncéng jīngdehuāng shān jīn jīng shùchéng yīnshēng tàihuán jìng wéigǎi shàn
Trải qua mấy chục năm trồng cây gây rừng, ngọn núi hoang vu trước đây nay đã phủ bóng cây xanh, môi trường sinh thái được cải thiện đáng kể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây