下象棋
xià xiàng qí
Đánh cờ tướng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đánh cờ tướng
Ví dụ (3)
gōng yuánde shù xiàzǒng shìyǒu lǎo yezàixià xiàng
Dưới gốc cây lớn trong công viên, luôn có mấy ông cụ đang đánh cờ tướng.
zhōu xián xiáshí qīn huanlín zàiyuàn zixià xiàng
Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, cha thích cùng hàng xóm đánh cờ tướng trong sân.
xià xiàng jǐn yào qiǎohái yàoyǒuhǎodexīn zhì
Đánh cờ tướng không chỉ cần kỹ năng, mà còn cần có tố chất tâm lý tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây