不论是谁
bù lùn shì shuí
bất kể ai

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bất kể ai
Ví dụ (3)
lùn shì shuífàn le cuòdōuyīng gāiyǒng gǎnchéngr èn
Bất luận là ai mắc lỗi, đều nên dũng cảm thừa nhận.
zàizhè getuán duì lùn shì shuí chūlehǎozhǔ mendōuhuìcǎi
Trong nhóm này, bất kể là ai đưa ra ý tưởng hay, chúng tôi đều sẽ tiếp thu.
lùn shì shuízhǐ yào jiùnéng chéng gōng
Bất kể là ai, chỉ cần nỗ lực thì có thể giành được thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây