Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被淹
bèi yān
bị ngập nước, chết đuối
Hán việt: bí yêm
—

Gợi nhớ

Từ "被淹" (bèi yān) nghĩa là "bị ngập nước, chết đuối", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 淹 (yān): chìm.

Thành phần cấu tạo

被淹
bèi yān
bị ngập nước, chết đuối
衤
皮
氵
奄

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị ngập nước, chết đuối
Ví dụ (3)
yīn wèi因为lián xù连续xià下le了jǐ tiān几天dà yǔ大雨,hěn duō很多nóng tián农田dōu都bèi yān被淹le了。
Bởi vì mưa to liên tục mấy ngày liền, rất nhiều ruộng đồng đều bị ngập.
dì xià地下chē kù车库yóu yú由于pái shuǐ xì tǒng排水系统chū出wèn tí问题bèi yān被淹le了。
Hầm để xe dưới lòng đất vì hệ thống thoát nước gặp sự cố nên bị ngập.
yé ye爷爷dān xīn担心cài yuán菜园huì会bèi yān被淹,bú gù不顾fǎn duì反对chōng chū qù冲出去gài盖sù liào bù塑料布。
Ông nội lo vườn rau sẽ bị ngập, bất chấp sự phản đối mà lao ra ngoài che bạt nhựa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây