发短信
fā duǎn xìn
gửi tin nhắn (SMS)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gửi tin nhắn (SMS)
Ví dụ (3)
qián jiādōu guànyòngshǒu duǎn xìnbài nián
Trước đây mọi người đều quen dùng điện thoại nhắn tin chúc Tết.
guǒdàolechē zhàn degěi duǎn xìn
Nếu bạn đến ga rồi, nhớ nhắn tin cho tôi nhé.
xiàn zàiyòngwēi xìnliáo tiānderénduōlehěn shǎoyǒu rénzài duǎn xìnle
Bây giờ người dùng WeChat trò chuyện nhiều rồi, rất ít người còn gửi tin nhắn SMS nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây