成功者
chéng gōng zhě
người thành công

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người thành công
Ví dụ (3)
rén shēngzuìzhòng yàode shìchéng wéibiér ényǎn zhōngdechéng gōng zhěér shìchéng wéiràng mǎn derén
Điều quan trọng nhất của đời người không phải là trở thành người thành công trong mắt người khác, mà là trở thành người khiến bản thân hài lòng.
měi chéng gōng zhědebèi hòudōuyǐn cángzhe shùdehàn shuǐlèi shuǐ
Đằng sau mỗi người thành công đều ẩn chứa vô số mồ hôi và nước mắt.
zuò wéi míngchéng gōng zhěfēi cháng fēn xiǎng dechuàng jīng yàn
Là một người thành công, anh ấy rất sẵn lòng chia sẻ kinh nghiệm khởi nghiệp của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây