刮蹭
guā cèng
va quẹt, trầy xước nhẹ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:va quẹt, trầy xước nhẹ
Ví dụ (3)
tíng chē chǎngtàiyōng leliǎng liàng chēxiǎo xīn shēngleqīng wēideguācèng
Bãi đỗ xe quá đông đúc, hai chiếc xe đã vô tình xảy ra va quẹt nhẹ.
chē ménshàngyǒu dàomíng xiǎndeguācènghén shìbèi biāndeshù zhīhuáde
Trên cửa xe có một vết trầy xước rõ ràng, dự đoán là bị cành cây ven đường quẹt phải.
zhǐ yàoméi yǒurén yuán shāng wángzhè zhǒngxiǎoguācèngtōng chángliǎojiě juézuì kuài
Chỉ cần không có thương vong về người, những vụ va quẹt nhỏ này thường tự thỏa thuận giải quyết là nhanh nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây