轻薄本
qīng bó běn
laptop mỏng nhẹ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:laptop mỏng nhẹ
Ví dụ (3)
jīng chángchū chāideshāng rén shìpiān'àixié dàibiàn xié便deqīng běn
Những người kinh doanh thường đi công tác ưu tiên mang theo chiếc laptop mỏng nhẹ tiện lợi.
zhèkuǎnqīng běnzhòng liàngzhǐ yǒugōng jīn hángshí jiāncháng
Mẫu laptop mỏng nhẹ này trọng lượng chỉ có 1 kg, thời gian dùng pin lâu.
qīng běnwài guānjīng zhìfēi cháng shì bàn gōngxué shǐ yòng使
Laptop mỏng nhẹ vẻ ngoài tinh xảo, rất thích hợp sử dụng cho văn phòng và học tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây