Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学位证
xué wèi zhèng
bằng chứng nhận học vị
Hán việt: học vị chứng
—

Gợi nhớ

Từ "学位证" (xué wèi zhèng) nghĩa là "bằng chứng nhận học vị", ghép bởi: 学 (xué): học + 位 (wèi): vị + 证 (zhèng): chứng chỉ.

Thành phần cấu tạo

学位证
xué wèi zhèng
bằng chứng nhận học vị
⺍
冖
子
亻
立
讠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bằng chứng nhận học vị
Ví dụ (3)
bì yè diǎn lǐ毕业典礼shàng上,xiào zhǎng校长qīn zì亲自wèi为bì yè shēng毕业生bān fā颁发bì yè zhèng毕业证yǔ和xué wèi zhèng学位证。
Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng tự tay trao bằng tốt nghiệp và bằng học vị cho sinh viên.
rù入zhí qián职前 HRxū yào需要hé yàn核验qiú zhí zhě求职者de的xué lì学历zhèng证yǔ与xué wèi zhèng学位证。
Trước khi vào làm, bộ phận HR cần đối chiếu kiểm tra bằng cấp và chứng nhận học vị của người ứng tuyển.
tā他shùn lì顺利tōng guò通过dá biàn答辩,huò dé获得le了shuò shì硕士xué wèi zhèng学位证。
Anh ấy thuận lợi thông qua bảo vệ luận văn, nhận được bằng thạc sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây