宝宝椅
bǎo bao yǐ
ghế ăn trẻ em

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ghế ăn trẻ em
Ví dụ (3)
yuánqǐngbāng menzhǔn bèi zhāngdàiān quán dàidebǎo bao
Phục vụ ơi, xin hãy giúp chúng tôi chuẩn bị một chiếc ghế ăn trẻ em có dây an toàn.
cān tīngpèi bèilechōng debǎo baofāng biàn便dàihái zidejiā tíngyòng cān
Trong nhà hàng trang bị đầy đủ ghế ăn trẻ em thuận tiện cho gia đình mang theo con nhỏ dùng bữa.
bǎo baozuò zàibǎo bao shàng yòngsháo zichī fàn
Em bé ngồi trên ghế ăn trẻ em tự mình dùng thìa ăn cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây