在户外
zài hù wài
ở ngoài trời

Định nghĩa (2)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:ở ngoài trời
Ví dụ (6)
zhè shì guān zài wàide zi
Đây là một ví dụ danh từ cho '在户外'.
jiādōuhěnzhòng shìzài wài
Mọi người đều coi trọng '在户外'.
men kàn dàozài wài
Chúng ta có thể nhìn thấy '在户外'.
qǐngyòngzài wàizào
Hãy đặt câu với '在户外'.
qǐngyòngzài wàizào
Hãy đặt câu với '在户外'.
2
Trạng ngữ
Nghĩa:ở ngoài trời

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây