套牢
tàoláo
Mắc kẹt vốn, bị trói buộc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mắc kẹt vốn, bị trói buộc
Ví dụ (3)
zàizhè piào diēzhōngbèitào láole
Anh ấy đã bị kẹt vốn trong đợt cổ phiếu giảm mạnh này.
mǎi fánghuā guāngle gǎn jué jīnbèitào láole
Mua nhà tiêu hết tiền tiết kiệm, cảm thấy nguồn vốn đã bị mắc kẹt.
wèi le miǎnbèitào láojué dìng shízhǐ sǔn
Để tránh bị mắc kẹt vốn, anh ấy quyết định cắt lỗ kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây