概念股
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cổ phiếu khái niệm
Ví dụ (3)
人工智能概念股近期受到了市场的追捧。
Cổ phiếu khái niệm trí tuệ nhân tạo gần đây được thị trường săn đón.
炒作概念股存在较高的回调风险。
Đầu cơ cổ phiếu khái niệm tiềm ẩn rủi ro điều chỉnh khá cao.
投资概念股需要仔细甄别公司的真实业绩。
Đầu tư cổ phiếu khái niệm cần thẩm định kỹ hiệu quả kinh doanh thực tế của công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây