辅导班
fǔ dǎo bān
lớp học thêm, lớp phụ đạo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lớp học thêm, lớp phụ đạo
Ví dụ (3)
zhōu shǎoxué shengyàocān jiāyīng shù xuéde dǎo bān
Cuối tuần không ít học sinh phải tham gia lớp học thêm Tiếng Anh và Toán học.
guó jiāzhèng duìwéi guīkāi bàndexiào wài dǎo bānjìn xínglezhěng dùn
Chính sách nhà nước đã tiến hành chỉnh đốn đối với các lớp phụ đạo ngoài nhà trường mở trái quy định.
tiāo xuǎn dǎo bānshí yàozhù zhòngshī liàngjiào xué zhì liàng
Khi lựa chọn lớp học thêm cần chú trọng lực lượng giáo viên và chất lượng giảng dạy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây