跌到
diē dào
sụt xuống, rơi xuống

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sụt xuống, rơi xuống
Ví dụ (3)
shòuhán cháoyǐng xiǎng jiān wēnjiāngdiēdàolíng xià
Do chịu ảnh hưởng của đợt không khí lạnh, nhiệt độ ban đêm sẽ sụt xuống âm 5 độ.
piào jià xià diēdiē dàole shǐzuì diǎn
Giá cổ phiếu dốc sức giảm xuống, rơi xuống mức thấp nhất trong lịch sử.
yuán yóu jià diēdàoměi tǒng shíměi yuán xià
Giá dầu thô sụt xuống dưới 50 đô la mỗi thùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây