空仓
kōng cāng
trống kho, không giữ cổ phiếu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:trống kho, không giữ cổ phiếu
Ví dụ (3)
zài shì diēqiánxìng yùn debǎo chíkōng cāngduǒ guòlekuī sǔn
Trước khi thị trường chứng khoán giảm mạnh, anh ấy may mắn giữ không cổ phiếu tránh được thua lỗ.
duōsǎn zài shì míng lǎngshíxuǎn kōng cāngguān wàng
Nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ khi xu hướng không rõ ràng chọn đứng ngoài không giữ cổ phiếu để quan sát.
huò cāng qiánchǔ kōng cāngzhuàng tàiděng dàixīn huò
Kho hàng hiện tại ở trạng thái trống kho, chờ hàng mới nhập kho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây