腾出
téng chū
dành ra, chừa ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dành ra, chừa ra
Ví dụ (3)
qǐngzhuō shàngde qīng xiàténg chū fangfàngdiàn nǎo
Xin hãy dọn dẹp đồ linh tinh trên bàn một chút, chừa ra chỗ đặt máy tính.
zàimángyàoténg chūshí jiānpéi péijiār en
Dù bận đến đâu cũng cần dành ra thời gian ở bên gia đình.
cāng zhěng hòuténg chūlehěn piànchǔ cún
Kho hàng sau khi dọn dẹp đã chừa ra một vùng lưu trữ rất rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây