搅匀
jiǎo yún
khuấy đều, trộn đều

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:khuấy đều, trộn đều
Ví dụ (3)
jiā sànde dànmiàn fěnyòng dàn chōng fènjiǎo yún
Thêm trứng gà đã đánh và bột mì vào, dùng cây đánh trứng khuấy đều đầy đủ.
chōng pào fēishíjiā fāng tángniú nǎiyòng jiǎo yún
Khi pha cà phê cho thêm đường viên và sữa, gắng sức khuấy đều.
tiáo zhìyán liàoshí yàojiāngshuǐfěn chè jiǎo yún
Khi pha chế phẩm màu cần đem nước và bột khuấy triệt để đều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây