掌握在
zhǎng wò zài
Nắm giữ (trong tay)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nắm giữ (trong tay)
Ví dụ (3)
mìng yùnyǒng yuǎnzhǎng zài shǒu zhōngér shìkàobiér éndeshī shě
Số phận luôn nằm trong tay chính mình, chứ không phải dựa vào sự bố thí của người khác.
gōng de xīn shù zhǎng zài men deyán tuán duìshǒu
Công nghệ cốt lõi của công ty bắt buộc phải được nắm giữ trong tay đội ngũ R&D của chúng ta.
suīr án dàohěn duōkùn nándànzhǔ dòng quányīr ánzhǎng zài men biān
Mặc dù gặp nhiều khó khăn, nhưng quyền chủ động vẫn nằm ở phía họ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây