豪车
—
Phân tích từ 豪车
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Xe sang
Ví dụ (3)
这家酒店门口停满了很多限量版的顶级豪车。
Trước cửa khách sạn này đỗ đầy những chiếc xe siêu sang phiên bản giới hạn.
为了撑场面,他特意去租赁公司租了一辆豪车来接亲。
Để giữ thể diện, anh ấy đã cố ý đến công ty cho thuê để thuê một chiếc xe sang đi đón dâu.
尽管买不起豪车,但他每天骑自行车上下班觉得也很开心。
Mặc dù không mua nổi xe sang, nhưng mỗi ngày anh ấy đạp xe đi làm cũng cảm thấy rất vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây