快递员
—
Phân tích từ 快递员
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nhân viên chuyển phát nhanh
Ví dụ (3)
虽然今天是周末,但快递员们依然顶着烈日在大街小巷穿梭送货。
Dù hôm nay là cuối tuần, nhưng các nhân viên giao hàng vẫn đang đội nắng gắt ngược xuôi khắp hang cùng ngõ hẻm để giao hàng.
刚才快递员打电话说我不在家,他先把包裹放在了小区门口的快递柜里。
Vừa nãy nhân viên giao hàng gọi điện nói tôi không có ở nhà, anh ấy để tạm bưu kiện vào trong tủ gửi đồ ở cổng khu dân cư rồi.
经常给我们公司送件的那位快递员服务态度特别好,每次都很准时。
Anh nhân viên giao hàng thường xuyên giao bưu kiện cho công ty chúng tôi có thái độ phục vụ cực kỳ tốt, lần nào cũng rất đúng giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây