订单量
dìng dān liàng
Khối lượng đơn hàng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khối lượng đơn hàng
Ví dụ (3)
chèn zheshuāng shígòu jiéde xiāohuó dòng menwǎng diàndedìng dānliàngpíng shífānlehǎo bèi
Nhân dịp đợt khuyến mãi ngày hội mua sắm "Song thập nhất", lượng đơn đặt hàng của cửa hàng trực tuyến chúng tôi đã tăng gấp mấy lần so với bình thường.
yóu gōng chǎngchán néngshòu xiàn qián men jiē chāo chū de dìng dānliàng
Do năng lực sản xuất của nhà máy bị hạn chế, hiện tại chúng tôi không có cách nào tiếp nhận lượng đơn đặt hàng khổng lồ vượt quá dự tính.
jīng yāo qiúxiāo shòu ménzàizhè geyuè zhī qián xiǎngbàn zhěng dìng dānliàng shēngbǎi fēn zhī èr shí
Giám đốc yêu cầu phòng kinh doanh trước cuối tháng này nhất định phải nghĩ cách nâng tổng lượng đơn đặt hàng lên 20%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây