漫画书
màn huà shū
Sách truyện tranh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sách truyện tranh
Ví dụ (3)
gāngkāi shǐquè shíhěn guàndànjiān chílesān tiān hòuwài shēngjūr ánzhǔ dòngle běnmàn huà shū
Ban đầu quả thực rất không quen, nhưng sau khi kiên trì được ba ngày, cháu trai vậy mà lại chủ động cầm một cuốn truyện tranh lên.
dicóng xiǎojiù huankàn zhǒng běndòng mànjiā zǎnlezhěng zhěngliǎngguì zidemàn huà shū
Em trai tôi từ nhỏ đã thích xem các loại anime Nhật Bản, ở nhà đã tích góp tròn hai tủ sách truyện tranh.
hěn duōjiā zhǎngrèn wéikànmàn huà shūhuìyǐng xiǎngxué chéng dànrèn wéizhènéngpéi yǎnghái zidexiǎng xiàng
Rất nhiều phụ huynh cho rằng xem truyện tranh sẽ ảnh hưởng đến thành tích học tập, nhưng tôi cho rằng điều này cũng có thể nuôi dưỡng trí tưởng tượng của trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây