能攒够
—
Phân tích từ 能攒够
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:có thể tích cóp đủ
Ví dụ (3)
只要我们每个月省吃俭用,三年内肯定能攒够买房子的首付。
Chỉ cần mỗi tháng chúng ta tằn tiện chi tiêu, trong vòng ba năm chắc chắn có thể dành dụm đủ tiền trả trước mua nhà.
年轻人刚步入社会,要多久才能攒够实现财务自由的一百万呢?
Thanh niên vừa mới bước vào xã hội, phải mất bao lâu mới có thể tích cóp đủ một triệu tệ để thực hiện tự do tài chính đây?
为了能攒够去欧洲旅行的钱,她兼职做了两份工作。
Để có thể dành dụm đủ tiền đi du lịch châu Âu, cô ấy đã làm thêm hai công việc bán thời gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây