大拇指
dà mǔ zhǐ
Ngón cái

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngón cái
Ví dụ (3)
kàn dàochū debiǎo xiàn jiādōurěn zhùxiàngshù zhǐ
Thấy màn thể hiện xuất sắc của cậu ấy, mọi người đều không giấu nổi sự tán thưởng mà giơ ngón tay cái lên.
xiǎo xīnbèi ménjiá dàole zhǐténg deyǎn lèidōudiàoxiàláile
Anh ấy vô ý bị cửa kẹp trúng ngón tay cái, đau đến mức chảy cả nước mắt.
hěn duōzhì néngshǒu dōuzhī chíyòng zhǐzhǐ wénláijiě suǒpíng
Rất nhiều điện thoại thông minh hỗ trợ dùng vân tay ngón cái để mở khóa màn hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây