Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四五百
sì wǔ bǎi
Bốn đến năm trăm
Hán việt: tứ ngũ bá
—

Gợi nhớ

Từ "四五百" (sì wǔ bǎi) nghĩa là "Bốn đến năm trăm", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

四五百
sì wǔ bǎi
Bốn đến năm trăm
囗
儿
二
𠃌
一
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Bốn đến năm trăm
Ví dụ (3)
zhè jiā這家miàn麵bāo diàn包店xiàn dài現在měi tiān每天néng能mài賣chū出sì wǔ bǎi四五百gè個miàn麵bāo包。
Tiệm bánh mì này hiện nay mỗi ngày có thể bán được bốn năm trăm cái bánh mì.
cān jiā參加zhè chǎng這場péi xùn培訓de的rén人shù dà yuē數大約yǒu有sì wǔ bǎi四五百rén人。
Số người tham gia buổi đào tạo này khoảng bốn năm trăm người.
mǎi買zhè tào這套yī fú衣服dà gài大概yào huā要花sì wǔ bǎi四五百kuài塊qián錢。
Mua bộ quần áo này chắc tốn khoảng bốn năm trăm đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây