凑齐
còu qí
Gom lại cho đủ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gom lại cho đủ
Ví dụ (3)
jiāshēn shangdelíng qiándōu chūláizhōng còulemǎichē piàodeqián
Mọi người bỏ hết tiền lẻ trên người ra, cuối cùng cũng gom đủ tiền mua vé xe.
wèilecòu gěi qīnzhì bìngdefèi yòng chùxiàngqīn jiè qián
Để gom đủ chi phí chữa bệnh cho mẹ, anh ấy phải đi mượn tiền họ hàng khắp nơi.
zhè tàoxiàn liàng bǎnyóu piàohái chàzuì hòu liǎng zhāngjiùnéngquán còu le
Bộ tem phiên bản giới hạn này tôi chỉ còn thiếu hai tấm cuối cùng nữa là gom đủ trọn bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây