惠顾
huì gù
chiếu cố, ghé thăm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chiếu cố, ghé thăm
Ví dụ (3)
gǎn xiè nín zhí láiduìběn diàndehuì menjiāngwèinín gònggèngduōyōu zhìde
Cảm ơn quý khách đã luôn chiếu cố cửa hàng của chúng tôi trong suốt thời gian qua, chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách thêm nhiều dịch vụ chất lượng cao.
cān tīngmén kǒudezhāo páishàngxiězhehuān yíng huì yuánwēi xiàozhezhànzài pángyíng jiēkèr én
Trên tấm biển trước cửa nhà hàng có viết "Hoan nghênh quý khách ghé thăm", người phục vụ mỉm cười đứng bên cạnh đón khách.
chōu jiǎnghuó dòngdeguā guā shàngyìn zhexiè xièhuì biǎo shìzhè méi yǒuzhōng jiǎng
Thẻ cào của chương trình bốc thăm trúng thưởng in chữ "Cảm ơn quý khách đã tham gia", biểu thị rằng lần này không trúng thưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây