很多时
hěn duō shí
Rất nhiều khi

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Rất nhiều khi
Ví dụ (3)
hěn duōshí hòu menwǎng wǎng lüèleshēn biānzuìzhòng yàoderén
Rất nhiều khi, chúng ta thường bỏ qua những người quan trọng nhất bên cạnh mình.
hái zizàichéng zhǎngguò chéngzhōnghěn duōshí yào depéi bàn
Trong quá trình trưởng thành, rất nhiều khi trẻ cần sự đồng hành của cha mẹ.
chuàng chū hěn duōshí jiāndōuhuāzàileshì chǎng diào yánshàng
Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, rất nhiều thời gian đã được dành cho việc nghiên cứu thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây