Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前几天
qián jǐ tiān
Vài ngày trước
Hán việt: tiền cơ thiên
—

Gợi nhớ

Từ "前几天" (qián jǐ tiān) nghĩa là "Vài ngày trước", ghép bởi: 前 (qián): trước + 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

前几天
qián jǐ tiān
Vài ngày trước
丷
月
刂
几
一
大

Định nghĩa (1)

1
Danh từ/Trạng từ
Nghĩa:Vài ngày trước
Ví dụ (3)
wǒ qián我前jǐ tiān几天zài在chāo shì超市yù dào遇到le了dà xué大学tóng xué同学。
Vài ngày trước tôi đã tình cờ gặp bạn học đại học ở siêu thị.
qián前jǐ tiān几天yī zhí一直xià yǔ下雨,jīn tiān今天zhōng yú终于chū出tài yáng太阳le了。
Vài ngày trước trời cứ mưa suốt, hôm nay cuối cùng cũng có nắng rồi.
jīng lǐ经理qián前jǐ tiān几天yǐ jīng已经bǎ把xiàng mù项目jì huá shū计划书fā gěi nǐ发给你le了。
Giám đốc vài ngày trước đã gửi bản kế hoạch dự án cho bạn rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây