铭牌
míng pái
biển tên, bảng thông số

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:biển tên, bảng thông số
Ví dụ (3)
shè bèideé dìngdiàn gōng chū chǎng děngzhòng yàoxìn tōng chángdōuqīng chǔde biāozàimíng páishàng
Các thông tin quan trọng như điện áp định mức, công suất và ngày xuất xưởng của thiết bị thường được ghi rõ trên bảng thông số.
ān zhuāngxīndiàn zhī qián shù yuán duìlediàn míng páishàngdecān shùshì fǒu zhǐyāo qiú
Trước khi lắp động cơ mới, kỹ thuật viên đã kiểm tra kỹ xem các thông số trên biển tên động cơ có khớp với yêu cầu bản vẽ hay không.
yīn wèishǐ yòng使lehǎo niánzhè táijiùshuǐ bèngshàngdejīn shǔmíng pái jīngshēng xiù qīngle
Vì đã sử dụng được vài năm, bảng thông số kim loại trên chiếc máy bơm nước cũ này đã bị rỉ sét, chữ viết mờ không rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây