偶遇
ǒu yù
tình cờ gặp, cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên

Định nghĩa (1)

1
Động từ/Danh từ
Nghĩa:tình cờ gặp, cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên
Ví dụ (3)
méi xiǎng dào mennéngzài guó xiāngde chǎngǒu zhèzhēn shì miàodeyuán fèn
Không ngờ chúng ta có thể tình cờ gặp nhau ở sân bay nơi đất khách quê người, đây quả là một cơ duyên kỳ diệu.
zuó tiānzàishū diànǒu leduō nián wèi jiàndexiǎo xué tóng xué men dòngde liáolezhěng xià
Hôm qua trong hiệu sách tình cờ gặp lại người bạn cùng lớp tiểu học nhiều năm không gặp, chúng tôi đã trò chuyện hào hứng suốt cả buổi chiều.
zhè làng màndiàn yǐngjiǎng shùlenán zhǔ jiǎozài ōu zhōu xíngzhōngǒur ánxiāng shíxiàng liàndeǒu shì
Bộ phim lãng mạn này kể về câu chuyện gặp gỡ tình cờ giữa nam nữ chính, họ quen biết và yêu nhau trong một chuyến du lịch Châu Âu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây