暂态
—
Phân tích từ 暂态
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:trạng thái tạm thời, trạng thái quá độ
Ví dụ (3)
操作过电压是指在电网进行断路器开关操作时产生的暂态电压剧烈升高。
Quá điện áp thao tác là chỉ sự gia tăng mạnh của điện áp ở trạng thái quá độ khi tiến hành đóng ngắt cầu dao trong lưới điện.
在电路分析中,我们需要计算电容器在充放电过程中的暂态响应。
Trong phân tích mạch điện, chúng ta cần tính toán phản hồi ở trạng thái quá độ của tụ điện trong quá trình sạc và xả.
这种微小的电子元件很容易被电路中突然出现的暂态电流烧毁。
Loại linh kiện điện tử nhỏ xíu này rất dễ bị dòng điện ở trạng thái quá độ xuất hiện đột ngột trong mạch điện làm cháy hỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây