植树
—
Phân tích từ 植树
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Trồng cây
Ví dụ (3)
每年三月的植树节,学校都会组织学生去郊外植树。
Lễ trồng cây tháng 3 hàng năm, trường học đều tổ chức cho học sinh ra ngoại ô trồng cây.
大规模的植树造林工程有效地改善了这片地区的生态环境。
Dự án trồng cây gây rừng quy mô lớn đã cải thiện hiệu quả môi trường sinh thái của khu vực này.
他退休后回到了乡下,每天都去后山植树,生活过得很充实。
Sau khi nghỉ hưu ông ấy về quê, mỗi ngày đều lên ngọn núi phía sau trồng cây, cuộc sống trôi qua rất sung túc ý nghĩa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây