Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光伏
guāng fú
Điện mặt trời, quang điện
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Điện mặt trời, quang điện
Ví dụ (3)
zhèng fǔ政府jìn nián lái近年来dà lì tuī guǎng大力推广guāng fú光伏fā diàn发电,yǐ以jiǎn shǎo减少duì对chuán tǒng传统néng yuán能源de的yī lài依赖。
Chính phủ những năm gần đây đẩy mạnh quảng bá phát điện quang điện, để giảm sự phụ thuộc vào năng lượng truyền thống.
xǔ duō许多jiā tíng家庭zài在wū dǐng屋顶shàng上ān zhuāng安装le了guāng fú光伏tài yáng néng太阳能bǎn板,jì既huán bǎo环保yòu又néng能shěng省diàn fèi电费。
Nhiều gia đình đã lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời quang điện trên mái nhà, vừa bảo vệ môi trường lại có thể tiết kiệm tiền điện.
zài在xī běi西北huāng mò荒漠dì qū地区,jiàn yǒu建有hěn很dà guī mó大规模de的guāng fú光伏chǎn yè jī dì产业基地。
Ở khu vực hoang mạc Tây Bắc có xây dựng các cơ sở công nghiệp quang điện quy mô rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây