苏秦
Sū Qín
Tô Tần (nhân vật lịch sử)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tô Tần (nhân vật lịch sử)
Ví dụ (3)
zhàn guó shí de qínpíng jiè zhe chū zhòngdekǒu cáichéng gōngyóu shuìleliù guójūn zhǔ
Tô Tần thời Chiến Quốc, dựa vào tài ăn nói xuất chúng của mình, đã du thuyết thành công quân chủ của sáu nước.
qín chūde zòngcèlüè ràngqiáng deqín guó gǎnqīng chū bīng
Kế sách "Hợp tung" do Tô Tần đề xuất, đã có một thời gian khiến nước Tần hùng mạnh không dám tùy tiện xuất binh.
tóu xuán liángzhuī dediǎn jiù shìjiǎng qín shūde shi
Điển cố "tóc treo xà nhà, dùi đâm đùi" chính là kể về câu chuyện Tô Tần chăm chỉ đọc sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây