坚毅
jiān yì
Kiên nghị, kiên trì, mạnh mẽ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiên nghị, kiên trì, mạnh mẽ
Ví dụ (3)
deliǎn pánglún kuòfēn mínggěirén zhǒngjiān degǎn jué
Khuôn mặt anh ấy có góc cạnh rõ ràng, mang lại cho người ta một cảm giác kiên nghị.
píng jiè zhejiān dexìng zuì zhōng lechóng chóng kùn nánshí xiànlemèng xiǎng
Nhờ tính cách kiên cường, cô ấy cuối cùng đã khắc phục được muôn vàn khó khăn để thực hiện ước mơ.
jūnrén menzàiyán hánzhōngzhǎn xiàn chūle lún dejiān yǒng
Các quân nhân đã thể hiện sự kiên nghị và lòng dũng cảm không thể sánh bằng giữa thời tiết giá lạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây