Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
对外部
duì wài bù
Đối với bên ngoài, ra bên ngoài
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Đối với bên ngoài, ra bên ngoài
Ví dụ (3)
wǎng zhàn网站dǐ bù底部de的miǎn zé免责shēng míng声明zhǐ chū指出,píng tái平台bú不duì wài bù对外部liàn jiē链接nèi róng内容fù zé负责。
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm ở cuối trang web chỉ ra rằng nền tảng không chịu trách nhiệm đối với nội dung của các liên kết bên ngoài.
gōng sī公司duì wài bù对外部hé zuò huǒ bàn合作伙伴de的shāi xuǎn筛选biāo zhǔn标准fēi cháng非常yáng é严格。
Tiêu chuẩn lựa chọn của công ty đối với các đối tác bên ngoài rất khắt khe.
zhè ge这个ān quán安全xì tǒng系统néng能yǒu xiào有效fáng zhǐ防止nèi内wǎng网shù jù数据duì wài bù对外部xiè lòu泄露。
Hệ thống bảo mật này có thể ngăn chặn hiệu quả dữ liệu mạng nội bộ bị rò rỉ ra bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây