硅橡胶
guī xiàng jiāo
Cao su silicone

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cao su silicone
Ví dụ (3)
fáng shuǐlián jiē nèi pèi yǒu quānguī xiàng jiāo fēng diànpiànyòng juéwài jièshuǐ fènfěn chénshèn shè bèi
Bên trong đầu nối chống nước được trang bị một vòng đệm cao su silicone, dùng để ngăn cách hơi ẩm và bụi bẩn bên ngoài thấm vào thiết bị.
zhè zhǒngxīn xínghōng bèi shìyóushí pǐn guī xiàng jiāozhì chéngde jǐnnài gāo wēnháifēi cháng róng tuō
Khuôn nướng bánh kiểu mới này được làm từ cao su silicone cấp thực phẩm, không chỉ chịu được nhiệt độ cao mà còn rất dễ lấy bánh ra.
liáo xièdedǎo guǎntōng chángcǎi yòng yòngguī xiàng jiāozhì zàobǎo zhèngduìrén zuò yòng
Ống thông của các thiết bị y tế thường được sản xuất bằng cao su silicone y tế để đảm bảo không gây tác dụng phụ độc hại cho cơ thể người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây