寻根
xún gēn
Tìm về cội nguồn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tìm về cội nguồn
Ví dụ (3)
zhè piànjiǎng shùlehuá qīng niánhuí dàoguǎng dōng广qiáo xiāngxún gēnwèn dezhēn shí shiqíng gǎnzhēn zhìzhuàn leguān zhòngdeyǎn lèi
Bộ phim tài liệu này kể về câu chuyện có thật của một thanh niên gốc Hoa trở về quê hương kiều bào ở Quảng Đông để tìm về cội nguồn tổ tiên, tình cảm chân thành đã lấy đi rất nhiều nước mắt của khán giả.
dàizhe běnfàn huángdelǎojiā shanglehuí xiāngxún gēnde wàngnéngzhǎo dàodāng niánzàizhàn luànzhōngshī sàndeqīnr énhòu dài
Anh ấy mang theo một cuốn gia phả cũ ố vàng, bước lên hành trình về quê tìm về cội nguồn, hy vọng có thể tìm thấy hậu duệ của những người thân đã bị thất lạc trong chiến loạn năm xưa.
měi niánqīng míng jié jiāndōuhuìyǒu tái wān tóng bāokuà yuèhǎi xiálái dào jiàndehuáng línghuò jìn xíngxún gēn huó dòngxuè màiqīn qíngnóng shuǐ
Vào dịp tết Thanh Minh hàng năm, đều có một lượng lớn đồng bào Đài Loan vượt qua eo biển, đến lăng Hoàng Đế hoặc nhà thờ tổ ở Phúc Kiến để tiến hành hoạt động tìm về cội nguồn tế tổ, tình máu mủ ruột rà đậm hơn nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây