唯才是举
—
Gợi nhớ
Từ "唯才是举" (wéi cái shì jǔ) nghĩa là "Chỉ tuyển dụng người tài", ghép bởi: 唯 (wéi): chỉ + 才 (cái): mới + 是 (shì): là + 举 (jǔ): giơ lên.
Thành phần cấu tạo
唯才是举
Chỉ tuyển dụng người tài
口
隹
才
日
疋
举
Phân tích từ 唯才是举
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Chỉ tuyển dụng người tài
Ví dụ (3)
在竞争激烈的互联网行业里,这家初创公司完全打破了论资排辈的传统,坚持唯才是举,把许多核心项目交给了刚毕业的年轻人。
Trong ngành công nghiệp internet cạnh tranh khốc liệt, công ty khởi nghiệp này đã hoàn toàn phá vỡ truyền thống sắp xếp theo thâm niên, kiên trì chỉ tuyển dụng người tài, giao rất nhiều dự án cốt lõi cho những người trẻ mới tốt nghiệp.
曹操在三国乱世中能够迅速崛起并一统北方,很大程度上得益于他唯才是举的用人政策,不问出身门第,只看重真才实学。
Tào Tháo trong thời loạn thế Tam Quốc có thể trỗi dậy nhanh chóng và thống nhất phương Bắc, phần lớn là nhờ vào chính sách dùng người chỉ tuyển người tài của ông, không màng đến xuất thân gia thế, chỉ coi trọng thực tài học vấn.
现代企业要想在瞬息万变的市场中立于不败之地,就必须建立起唯才是举的人才选拔机制,让有能力的人脱颖而出。
Các doanh nghiệp hiện đại muốn đứng vững không bị đánh bại trên thị trường biến hóa khôn lường, thì phải thiết lập được cơ chế tuyển chọn nhân tài chỉ tuyển người tài, để những người có năng lực vươn lên nổi bật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây